|
|
Giới thiệu chung
(11-01-2009)
HỆ CHÍNH QUY
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Các ngành đào tạo:
|
TT |
Ngành học |
Thuộc khoa |
Mã ngành |
Khối thi |
|
1 |
Chế biến lâm sản |
Khoa Chế biến lâm sản |
101 |
A |
|
2 |
Công nghiệp phát triển nông thôn |
Khoa Cơ điện và công trình |
102 |
A |
|
3 |
Cơ giới hoá lâm nghiệp |
Khoa Cơ điện và công trình |
103 |
A |
|
4 |
Thiết kế chế tạo sản phẩm mộc & nội thất |
Khoa Chế biến lâm sản |
104 |
A |
|
5 |
Kỹ thuật xây dựng công trình |
Khoa Cơ điện và công trình |
105 |
A |
|
6 |
Kỹ thuật cơ khí |
Khoa Cơ điện và công trình |
106 |
A |
|
7 |
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) |
Khoa Quản trị kinh doanh |
107 |
A |
|
8 |
Lâm học |
Khoa Lâm học |
301 |
A, B |
|
9 |
Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường |
Khoa Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng |
302 |
A, B |
|
10 |
Lâm nghiệp xã hội |
Khoa Lâm học |
303 |
A, B |
|
11 |
Lâm nghiệp đô thị |
Khoa Lâm học |
304 |
A, B |
|
12 |
Nông lâm kết hợp |
Khoa Lâm học |
305 |
A, B |
|
13 |
Khoa học môi trường |
Khoa Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng |
306 |
A, B |
|
14 |
Công nghệ sinh học |
Khoa Lâm học |
307 |
A, B |
|
15 |
Khuyến nông và Phát triển nông thôn |
Khoa Lâm học |
308 |
A, B |
|
16 |
Lâm nghiệp |
Khoa Lâm học |
310 |
A,B |
|
17 |
Quản trị kinh doanh |
Khoa Quản trị kinh doanh |
401 |
A |
|
18 |
Kinh tế lâm nghiệp |
Khoa Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
|
19 |
Quản lý đất đai |
Khoa Quản trị kinh doanh |
403 |
A |
|
20 |
Kế toán |
Khoa Quản trị kinh doanh |
404 |
A |
|
21 |
Kinh tế tài nguyên môi trường |
Khoa Quản trị kinh doanh |
405 |
A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|