|
|
Giới thiệu chung khoa Lâm học
(07-06-2009)
Khoa Lâm nghiệp được thành lập từ năm 1956 và đã được đổi tên thành Khoa Lâm học theo Quyết định số 551/TCLĐ, ngày 24/8/1995 của Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT), trực thuộc Trường Đại học Lâm nghiệp.
Lãnh đạo đơn vị:
Chủ nhiệm khoa: TS. Nguyễn Trọng Bình - ĐT: 0433.840.706
Phó chủ nhiệm khoa: TS. Đỗ Anh Tuân - ĐT: 0433.608.423
Phó chủ nhiệm khoa: TS. Nguyễn Đình Hải - ĐT: 0433.608.422
|
|
|
|
|
|
Giới thiệu chung và các chuyên ngành đào tạo của khoa Kinh tế và Quản trị kinh doanh
(19-07-2010)
Khoa Quản trị kinh doanh được thành lập theo Quyết định số 551/TCLĐ, ngày 24/8/1995 của Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT), trực thuộc Trường Đại học Lâm nghiệp.
Lãnh đạo đơn vị:
Chủ nhiệm khoa: GVC.TS. Trần Hữu Dào - ĐT: 0433.840.705
Phó chủ nhiệm khoa: GVC.Ths. Trần Ngọc Bình - ĐT: 0433.608.419
Phó chủ nhiệm khoa: GVC.Ths. Nam Nhật Minh - ĐT: 0433.608.421
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giới thiệu chung và các chuyên ngành đào tạo của Khoa Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường
(07-06-2009)
Lãnh đạo đơn vị:
Chủ nhiệm khoa: PGS.TS. Nguyễn Thế Nhã - ĐT: 0433.840.628
Phó Chủ nhiệm khoa: TS.NGƯT. Bế Minh Châu - ĐT: 0433.608.415
Phó Chủ nhiệm khoa: TS. Đinh Quốc Cường - ĐT: 0433.608.416
Chuyên ngành đào tạo:
Đào tạo các môn học cơ sở cho các ngành học trong trường
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Khối thi |
|
1 |
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường |
302 |
A,B |
|
2 |
Khoa học môi trường |
306 |
A,B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giới thiệu chung và các chuy...
(07-06-2009)
Khoa Đào tạo Sau đại học đã được thành lập và đổi tên từ Khoa Bồi dưỡng nâng cao theo Quyết định số 551/TCLĐ, ngày 24/8/1995 của Bộ trư...
|
|
|
|
|
|
GIỚI THIỆU KHOA CƠ ĐIỆN VÀ CÔNG TRÌNH
(10-12-2009)
1. Ban chủ nhiệm Khoa:
Chủ nhiệm khoa: TS. Lê Tấn Quỳnh - ĐT: 0433.840.709
Phó Chủ nhiệm khoa: ThS. Phạm Văn Lý - ĐT: 0433.608.413
Phó Chủ nhiệm khoa: TS. Dương Văn Tài - ĐT: 0433.608.414
2. Các chuyên ngành đào tạo:
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Khối thi |
|
1 |
Công nghiệp phát triển nông thôn |
102 |
A |
|
2 |
Cơ giới hoá lâm nghiệp |
103 |
A |
|
3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình |
105 |
A |
|
4 |
Kỹ thuật cơ khí |
106 |
A |
|
|
|
|