Site map Liên hệ Đăng ký  
 
 
Thông báo
dành cho sinh viên
Phòng - Ban
Khoa - Bộ môn
Tuyển sinh
 Tin tức
Công khai tài chính
(11-04-2010)


CÔNG KHAI TÀI CHÍNH

          Thùc hiÖn quy chÕ c«ng khai tµi chÝnh theo Q§ 192/2004/Q§-TTg ngµy 16/11/2004 cña Thñ t­íng ChÝnh phñ vµ th«ng t­­ sè 21/2005/TT-BTC ngµy 22/3/2005 cña BTC h­­íng dÉn thùc hiÖn quy chÕ c«ng khai tµi chÝnh ®èi víi c¸c ®¬n vÞ dù to¸n ng©n s¸ch vµ c¸c tæ chøc ®­­îc ng©n s¸ch nhµ n­­íc hç trî kinh phÝ.

1. Mức thu học phí

          Căn cứ vào Quyết định số 1310/QĐ-TTg ngày 21/08/2009 V/v điều chỉnh khung học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2009-2010, từ 01/09/2009 Trường ĐHLN điều chỉnh mức thu học phí áp dụng đối với các hệ đào tạo của trường như sau:

 

TT

 

Hệ đào tạo

Mức cũ

(đ/tháng)

Mức mới

(đ/tháng)

 

Thời gian thu

1

Đào tạo đại học

 

 

 

a

Đào tạo đại học hệ chính quy

 

 

 

 

- Đào tạo niên chế

180.000

220.000

10 tháng/năm

 

- Đào tạo tín chỉ

65.000 (đ/TC)

70.000 (đ/TC)

6 tháng/năm

b

Đào tạo đại học hệ VHVL

240.000

300.000

 

2

Đào tạo Sau đại học

 

 

 

a

Đào tạo Cao học

200.000

270.000

21 tháng/khoá học

b

NCS

250.000

330.000

28 tháng/khoá học

 

2. ChÝnh s¸ch vµ kÕt qu¶ thùc hiÖn chÝnh s¸ch hµng n¨m vÒ trî cÊp vµ miÔn gi¶m häc phÝ ®èi víi ng­êi häc thuéc diÖn ®­­îc h­­ëng chÝnh s¸ch XH

          C¨n cø vµo c¸c v¨n b¶n h­­íng dÉn vµ quy ®Þnh cña nhµ n­­íc vµ vËn dông vµo ®iÒu kiÖn cô thÓ cña tr­­êng, tr­­êng §HLN ®· cã chÝnh s¸ch cô thÓ vÒ miÔn gi¶m häc phÝ, trî cÊp cho c¸c ®èi t­îng ng­­êi häc ®­­îc h­­ëng chÝnh s¸ch XH theo chÕ ®é quy ®Þnh vµ chi tr¶ häc bæng khuyÕn khÝch häc tËp cho HSSV.

          KÕt qu¶ thùc hiÖn n¨m 2009

- Tæng sè HSSV ®­­îc miÔn gi¶m häc phÝ: 1.097 ng­­êi (chiÕm 20,6 % trong tæng sè SV chÝnh quy)

- Chi tr¶ häc bæng 4.539.882.000 ® (chiÕm 15%) chi th­­êng xuyªn, cho c¸c ®èi t­­îng:

           Häc bæng chÝnh s¸ch häc sinh d©n téc néi tró, cö tuyÓn: 2.087.956.000 ®

           Häc bæng khuyÕn khÝch häc tËp cho HSSV: 2.451.926.000 ®

3. Kinh phí nhà nước cấp 2010

Năm 2010 kinh phí NSNN cấp cho các hoạt động của Trường như sau:

                                                                                                ĐVT: 1.000 đồng

TT

Nội dung

Cơ sở chính Xuân Mai

Cơ sở II Đồng Nai

Tổng

1

Kinh phí hoạt động

43.148.000

6.059.186

50.207.186

 

- Kinh phí hoạt động thường xuyên

41.148.000

5.059.186

47.207.186

 

- Kinh phí hoạt động không thường xuyên

2.000.000

2.000.000

4.000.000

2

Kinh phí NCKH

10.000.000

 

10.000.000

3

Kinh phí Sau đại học

2.400.000

 

2.400.000

4

Kinh phí đào tạo HS Lào

200.000

 

200.000

5

Kinh phí đầu tư XDCB

41.884.000

 

41.884.000

 

Tổng NSNN cấp

95.632.000

6.059.186

101.691.186

 

4. Nguồn thu của trường 2010 (dự kiến)

Nguồn thu sự nghiệp để lại đơn vị sử dụng của Trường năm 2010 dự kiến:

 

 

 

                                                                                      ĐVT: 1.000 đồng

TT

Nội dung

Cơ sở Xuân Mai

Cơ sở II Đồng Nai

Tổng

1

Thu phí, lệ phí

19.820.000

4.500.000

24.320.000

 

- Học phí, lệ phí

19.820.000

4.500.000

24.320.000

2

Thu khác

3.030.000

1.200.000

4.230.000

 

- Thu KTX

1.350.000

200.000

1.550.000

 

- Thu SXKD dịch vụ khác

1.680.000

1.000.000

2.680.000

 

Tổng cộng

22.850.000

5.700.000

28.550.000

Ghi chú: Số thu từ SXKD, dịch vụ là tổng số thu dự kiến chưa trừ chi phí

 

5. Công khai thu chi tài chính 2009 (cơ sở chính Xuân Mai)

                                                                                                §VT: 1.000 ®ång

TT

Nội dung

KH

Thực hiện

% TH

I

 Ngân sách cấp

79.213.800

79.185.260

99.96

1

Kinh phí hoạt động

45.146.000

45.146.000

100

 

- Kinh phí hoạt động thường xuyên

39.546.000

39.546.000

100

 

- Kinh phí hoạt động không thường xuyên

5.600.000

5.600.000

100

2

Kinh phí NCKH

9.090.000

9.061.460

99.7

3

Kinh phí Sau đại học

1.559.000

1.559.000

100

4

Kinh phí đào tạo HS Lào

237.000.

237.000.

100

5

Kinh phí đầu tư XDCB

23.181.800

23.181.800

100

II

Thu sự nghiệp

 

 

 

1

Học phí

15.125.000

17.219.545

114

2

KTX

1.350.000

1.350.000

100

3

Thu SXKD, dịch vụ

2.025.000

1.768.000

86

III

Phần chi hoạt động sự nghiệp

63.645.000

63.947.000

100,5

1

Chi thanh toán cá nhân

31.245.000

31.803.000

101,8

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

15.260.000

14.640.000

95,9

3

Chi mua sắm, SCL

7.600.000

8.654.000

113,9

4

Chi khác

6.700.000

8.850.000

132,1

6. Thu nhập bình quân

          Thu nhập của CCVC của Trường như sau:

 

 

ĐVT: đồng

 

Nội dung

2008

2009

Thu nhập cao nhất (đ/người/tháng)

 

 

 

 - Giáo viên

               8.360.000

               8.790.000

 

 - CBQL

               8.360.000

               8.790.000

 2

Thu nhập bình quân (đ/người/tháng)

               3.480.000

               3.563.000

 

 - Giáo viên

               3.820.000

               3.900.000

 

 - CBQL

               3.900.000

              3.950.000

 3

Thu nhập thấp  nhất (đ/người/tháng)

 

 

 

 - Giáo viên

               1.750.000

              1.820.000

 

 - CBQL

               2.500.000

               2.700.000

 

7. Quyết toán 2008

          Tháng 6/2009, Trường ĐHLN được Bộ NN & PTNT phê duyệt quyết toán ngân sách năm 2008, đã kết luận:

          - Đơn vị đã chấp hành tốt chế độ quản lý tài chính, sử dụng kinh phí NSNN đúng mục đích, tiết kiệm.

          - Sổ sách kế toán mở đầy đủ theo quy định hiện hành

          - Sổ liệu trong các biểu mẫu quyết toán lô gíc, khớp đúng với sổ sách kế toán.

          - Chênh lệch thu chi kinh phí HĐTX được xác định là: 12.221.973.666 đồng. Trong đó:

                   .Chi lương tăng thêm cho CCVC:  5.265.034.062 đ

                   .Trích lập các quỹ (khen thưởng, phúc lợi, dự phòng ổn định thu nhập & phát triển sự nghiệp): 6.761.918.564 đồng.

          - Số liệu quyết toán so với dự toán:

TT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao

Số được quyết toán

%

 

Tổng số

50.480.503.951

50.470.503.951

99.98

I

Chi hoạt động

49.880.503.951

49.870.503.951

99.97

A

Chi thường xuyên

34.556.670.000

34.546.670.000

99.97

1

Sự nghiệp KHCN

 

 

 

2

Sự nghiệp kinh tế

 

 

 

3

Sự nghiệp môi trường

 

 

 

4

Sự nghiệp GD và dạy nghề

34.556.670.000

34.546.670.000

 

B

Chi không thường xuyên

15.323.833.951

15.234.010.963

99.4

1

Sự nghiệp KHCN

9.090.000.000

9.061.460.000

 

2

Sự nghiệp kinh tế

250.000.000

204.540.000

 

3

Sự nghiệp môi trường

630.000.000

630.000.000

 

4

Sự nghiệp GD và dạy nghề

5.353.833.951

5.338.010.963

 

II

Chương trình dự án quốc gia

600.000.000

600.000.000

100

1

Tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật

600.000.000

600.000.000

 

 

8. Thực hiện kết luận của Kiểm toán

Năm 2009 kiểm toán nhà nước thực hiện kiểm toán tại trường ĐHLN về quyết toán thu chi ngân sách 2008 từ 27/7-12/8/2009, đã kết luận:

          Nhà trường đã tuân thủ các quy định hiện hành về quản lý tài sản - tài chính. đã thực hiện công khai các nguồn thu, chi một cách minh bạch trong hội nghị CCVC toàn trường và hội nghị kế hoạch tài chính hàng năm.

          KÕt qu¶ thùc hiÖn kÕt luËn, kiÕn nghÞ cña kiÓm to¸n nhµ n­­íc:

-         §· thùc hiÖn ®iÒu chØnh sæ kÕ to¸n theo ý kiÕn kÕt luËn cña kiÓm to¸n

-         §· thùc hiÖn nép NSNN (nép thuÕ) tæng sè tiÒn: 27.546.865 ® gåm thuÕ GTGT 21.695.459 ® vµ thuÕ TNDN 5.851.406 ®

 

Phßng TCKT                                   Thñ tr­ëng ®¬n vÞ

 

                                                                      Đã ký

 

                                                               Trần Hữu Viên

Tin đã đăng
Học bổng cho các sinh viên xuất sắc(30-03-2009)
 Liên kết website

 Thống kê

Số lượt truy cập
1600

 Các tổ chức liên quan