|
BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO
V/v Hoàn thiện chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ
Kính gửi: Các Ông Chủ các Khoa, chủ nhiệm Bộ môn
Trên cơ sở rà soát lại các chương trình đào tạo của các ngành và kết luận của cuộc họp giao ban đào tạo tháng 9, Nhà trường đề nghị các Khoa, Bộ môn rà soát và hoàn thiện chương trình đào tạo trước khi hội đồng thẩm định tiến hành soát để Hiệu trưởng phê duyệt và đưa vào sử dụng.
Nhà trường đề nghị các Khoa chú ý các vấn đề sau đây:
- Hoàn thiện chương trình đào tạo của các ngành Khoa quản lý trên cơ sở các học phần học chung giữa các ngành, và hướng dẫn mẫu xây dựng chương trình (có kèm theo).
- Thời gian nộp các chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ chậm nhất ngày 10 tháng 11 năm 2008 (qua Phòng Đào tạo).
- Cân đối thời lượng cho các bộ phận (lý thuyết, bài tập, thực hành...) trong một học phần dựa vào số tiết thực hiện
Các ý kiến đề nghị phản ánh với Nhà trường (qua Phòng Đào tạo) để thống nhất.
Nhà trường đề nghị các Khoa phân công triển khai kịp thời thông báo này.
Trân trọng cám ơn!
Nơi nhận:
- BGH
(Thay báo cáo)
KT. HIỆU TRƯỞNG
- Các Khoa, Bộ môn PHÓ HIỆU TRƯỞNG
- Lưu Phòng ĐT
(Đã ký)
Nguyễn Văn Tuấn
Mẫu xây dựng chương trình
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: (Ví dụ: Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật cơ khí)
Trình độ đào tạo: (Đại học)
Ngành đào tạo: (Ví dụ: Kỹ thuật cơ khí)
Tiếng Việt:
Tiếng Anh:
Loại hình đào tạo: (ví dụ chính quy, liên thông...)
Mã ngành: (ví dụ 106)
(Ban hành theo quyết định số ........ngày....... tháng.......năm của Hiệu trưởng)
1. Mục tiêu đào tạo
2. Thời gian đào tạo: (Ví dụ: 4 năm)
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa (tính bằng đơn vị tín chỉ)
4. Đối tượng tuyển sinh: (Ví dụ: học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học củ đủ điều kiện theo qui chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT)
5. Qui trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp (Ví dụ: Được tổ chức theo học chế tín chỉ và thực hiện theo qui chế 43 về đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính qui theo học chế tín chỉ. Sinh viên tích lũy đủ số tín chỉ theo qui định của ngành học là:... TC và thỏa mãn các điều kiện khác theo qui chế hiện hành sẽ được cấp bằng tốt nghiệp)
6. Thang điểm (Cần cụ thể hóa theo qui chế 43 về đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính qui theo học chế tín chỉ)
7. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương
7.1.1. Lý luận chính trị
7.1.2. Khoa học xã hội:
- Bắt buộc
- Tự chọn
7.1.3. Nhân văn-nghệ thuật:
- Bắt buộc
- Tự chọn
7.1.4. Ngoại ngữ
7.1.5. Toán-tin học-khoa học tự nhiên-công nghệ-môi trường:
- Bắt buộc
- Tự chọn
7.1.6. Giáo dục thể chất: 5 học kỳ (150 tiết)
7.1.7. Giáo dục quốc phòng: 5 tuần (165 tiết)
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
7.2.1. Kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành và ngành)
7.2.2. Kiến thức ngành chính (ngành thứ nhất)
7.2.2.1. Kiến thức chung của ngành chính (bắt buộc phải có)
7.2.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành chính (không bắt buộc phải có; được chọn tự do hoặc chọn theo từng chuyên ngành)
- Bắt buộc
- Tự chọn
7.2.3. Kiến thức bổ trợ tự do (không bắt buộc phải có)
7.2.4. Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận (hoặc thi tốt nghiệp)
Tổng hợp nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):
|
TT |
Học phần |
Tổng số tín chỉ |
Thời lượng (tiết) |
Học phần tiên quyết |
|||||||||
|
Lên lớp |
Thực hành/ thí nghiệm |
Thực tập sản xuất |
|||||||||||
|
Lý thuyết |
Bài tập/ thảo luận |
Bài tập lớn |
|||||||||||
|
TC |
TT |
TC |
TT |
TC |
TT |
TC |
TT |
TC |
TT |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi chú: - TC- Tín chỉ, TT- thực hiện. Hệ số qui đổi theo qui định hiện hành)
8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến theo học kỳ)
9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần
10. Danh sách đội ngũ giảng viên thực hiện chương trình (Lập riêng danh sách giảng viên cơ hữu và giảng viên thỉnh giảng)
|
Stt |
Họ và tên |
Năm sinh |
Văn bằng cao nhất, ngành đào tạo |
Môn học/ học phần sẽ giảng dạy |
|
|
|
|
|
|
11. Cơ sở vật chất phục vụ học tập
11.1. Phòng thí nghiệm và hệ thống thiết bị thí nghiệm chính:
11.2. Thư viện (để lại không làm):
11.3. Giáo trình, tập bài giảng
|
Stt |
Tên giáo trình, tập bài giảng |
Tên tác giả |
Nhà xuất bản |
Năm xuất bản |
|
|
|
|
|
|
12. Hướng dẫn thực hiện chương trình
|
CHỦ NHIỆM KHOA |
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN |