Database vfu:  
           |    Bản tin    |    Tuyển sinh    |    Hỏi đáp    |    Việc làm    |    Thư điện tử    |    English    |    Trợ giúp    |
internet.com


» Trang chủ

» Giới thiệu chung

» Cơ cấu tổ chức

» Khoa - Bộ môn

» Phòng -Trung tâm - Viện - Công ty - Ban

» Đào tạo 

» Nghiên cứu khoa học

» Hợp tác quốc tế

» Thư viện

» Các dự án

Liên kết
   
 

http:// www.vfu.edu.vn             Email: ttthongtintv@hn.vnn.vn

Ảnh về Trường

 

Qui chế đào tạo | Kế hoạch đào tạo

 

Đội ngũ cán bộ

Tổng số cán bộ viên chức của Nhà trường là 606 người, hợp đồng ngoài biên chế là 147 người, số cán bộ giảng dạy là 281 người . Trong đó có 8 Giáo sư và Phó giáo sư ;34 Tiến sỹ; 126 Thạc sĩ.

Số lượng học viên, sinh viên:

       + Sinh viên. Tổng số: 8.250

       + Học viên nghiên cứu sinh, cao học. Tổng số: 290

           - Đang đào tạo: 25 tiến sỹ; 265 thạc sỹ.

           ( Đã đào tạo: 27 tiến sỹ; 510 thạc sỹ )

    

Hệ đào tạo đại học:

1. Hệ Chính quy tập trung dài hạn

2. Hệ Tại chức (Hệ vừa học vừa làm)

3. Hệ Chuyên tu

4. Hệ Cử tuyển

5. Hệ Liên thông (từ cao đẳng lên đại học)

6. Hệ Dự bị đại học

Hệ đào tạo sau đại học:

1. Đào tạo cao học (Thạc sĩ)

2. Đào tạo Tiến sĩ

Hệ THPT Dân tộc nội trú

- Nhà trường Đào tạo hệ phổ thông trung học nội trú dành cho con em các dân tộc ít người miền núi nhằm tạo nguồn cán bộ đại học lâu dài về Lâm nghiệp ở miền núi.

- Chương trình học theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo học sinh hệ Phổ thông trung học toàn quốc.

 


 

HỆ CHÍNH QUY

- Thời gian đào tạo: 4 năm

- Các ngành đào tạo:

TT

Ngành học

Thuộc khoa

Mã ngành

Khối thi

1

Chế biến lâm sản

Khoa Chế biến lâm sản

101

A

2

Công nghiệp phát triển nông thôn

Khoa Công nghiệp PTNT

102

A

3

Cơ giới hoá lâm nghiệp

Khoa Công nghiệp PTNT

103

A

4

Thiết kế chế tạo sản phẩm mộc & nội thất

Khoa Chế biến lâm sản

104

A

5

Kỹ thuật xây dựng công trình

Khoa Công nghiệp PTNT

105

A

6 Kỹ thuật cơ khí Khoa Công nghiệp PTNT 106 A
7 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) Khoa Quản trị kinh doanh 107 A
8

Lâm học

Khoa Lâm học

301

A, B

9

Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường

Khoa Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng

302

A, B

10

Lâm nghiệp xã hội

Khoa Lâm học

303

A, B

11

Lâm nghiệp đô thị

Khoa Lâm học

304

A, B

12

Nông lâm kết hợp

Khoa Lâm học

305

A, B

13

Khoa học môi trường

Khoa Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng

306

A, B

14

Công nghệ sinh học

Khoa Lâm học

307

A, B

15

Khuyến nông và Phát triển nông thôn

Khoa Lâm học

308

A, B

16 Lâm nghiệp Khoa Lâm học

310

A,B

17

Quản trị kinh doanh

Khoa Quản trị kinh doanh

401

A

18

Kinh tế lâm nghiệp

Khoa Quản trị kinh doanh

402

A

19

Quản lý đất đai

Khoa Quản trị kinh doanh

403

A

20

Kế toán

Khoa Quản trị kinh doanh

404

A

21 Kinh tế tài nguyên môi trường Khoa Quản trị kinh doanh 405 A

 

HỆ ĐÀO TẠO TẠI CHỨC

- Thời gian đào tạo: 4-5 năm

- Các ngành đào tạo:

TT

Tên ngành đào tạo

Mã   ngành

Thuộc khoa

Khối thi tuyển

1 Chế biến lâm sản 101 Khoa Chế biến lâm sản A
2 Lâm học 301 Khoa Lâm học A,B
3 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường 302 Khoa Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng A,B
4 Lâm nghiệp 310 Khoa Lâm học A,B
5 Quản trị kinh doanh 401 Khoa Quản trị kinh doanh A
6 Kinh tế lâm nghiệp 402 Khoa Quản trị kinh doanh A
7 Kế toán 404 Khoa Quản trị kinh doanh A

 

 

HỆ ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG TỪ CAO ĐẲNG LÊN ĐẠI HỌC

- Thời gian đào tạo:  1,5 năm

- Các ngành đào tạo:

TT

Tên ngành đào tạo

Thuộc khoa

Môn thi

1

Lâm nghiệp

Khoa Lâm học

- Sinh thái rừng

- Quy hoạch lâm nghiệp

 

 

HỆ ĐÀO TẠO CHUYÊN TU

- Thời gian đào tạo:  2,5 năm

- Các ngành đào tạo:

TT

Tên ngành đào tạo

Mã   ngành

Thuộc khoa

Khối thi tuyển

1 Quản trị kinh doanh 401 Khoa Quản trị kinh doanh A
2 Lâm học  301 Khoa Lâm học A,B
3 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường 302 Khoa Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng A,B

 

 

  HỆ ĐÀO TẠO CỬ TUYỂN

- Thời gian đào tạo:  5 năm

- Các ngành đào tạo:

TT

Tên ngành đào tạo

Mã   ngành

Thuộc khoa

Khối thi tuyển

1 Quản trị kinh doanh 401 Khoa QTKD A
2 Lâm nghiệp 310 Khoa Lâm học A,B
3 Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng 302 Khoa Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng A,B

 

ĐÀO TẠO CAO HỌC (THẠC SỸ):

 - Thời gian:  Đào tạo tập trung : 2 năm

                        Đào tạo không tập trung: 3 năm

 - Chuyên ngành đào tạo:

TT

Tên chuyên ngành

Mã số

1

Lâm học

60 62 60

2

Kỹ thuật máy, thiết bị và công nghệ gỗ, giấy

60 52 24

3

Kỹ thuật máy và thiết bị cơ giới hoá nông lâm nghiệp

60 52 14

4

Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng

60 62 68

 

ĐÀO TẠO NGHIÊN CỨU SINH (TIẾN SỸ):

 - Thời gian đào tạo: 3-4 năm.

 - Chuyên ngành đào tạo:

TT

          Tên chuyên ngành

Mã số

1

Kỹ thuật lâm sinh

62 62 60 01

2

Di truyền và chọn giống cây lâm nghiệp

62 62 60 05

3

Điều tra và Quy hoạch rừng

62 62 60 10

4 Kỹ thuật máy và thiết bị lâm nghiệp 62 52 14 05