|
TT |
Thể
loại/Tên đề tài |
Thời
gian thực hiện |
Thuộc chương trình |
Người chủ trì |
|
1 |
Nghiên cứu công nghệ và
thiết bị biến tính gỗ có khối lượng riêng thấp thành
nguyên liệu chất lượng cao |
2002-2005 |
Chương trình cấp Bộ |
Trần Văn Chứ |
|
2 |
Nghiên cứu đánh giá ảnh
hưởng của hoạt động du lịch đến môi trường các VQG và
Khu BTTN |
2001-2002 |
Chương trình cấp Bộ |
Vương Văn Quỳnh |
|
3 |
Nghiên cứu các giải
pháp phục hồi rừng khoanh nuôi ở một số tỉnh vùng trung
du, miền núi phía bắc |
2002-2005 |
Chương trình cấp Bộ |
Vũ Tiến Hinh |
|
4 |
Rà soát và bổ sung hệ
thống tiêu chuẩn phân cấp đầu nguồn Hoà Bình và thử
nghiệm phân cấp đầu nguồn khu vực hồ thuỷ điện Sơn La |
2004-2005 |
Chương trình cấp Bộ |
Phạm Xuân Hoàn |
|
5 |
Xác định tuổi chặt
chính rừng Quế để đạt sản lượng và chất lượng cao ở Văn
Yên, Yên Bái |
2001-2002 |
Đề tài trọng điểm |
Vũ Tiến Hinh |
|
6 |
Xác định nhu cầu khoáng
của thông Caribea và Trám trắng và nhu cầu che sáng của
Trám trắng ở giai đoạn vườn ươm. |
2000-2003 |
Đề tài trọng điểm |
Nguyễn Đình Sâm |
|
7 |
Nghiên cứu khả năng
chống mốc cho ván dăm bằng thuốc bảo quản |
2000-2002 |
Đề tài trọng điểm |
Phạm Văn Chương |
|
8 |
Định phẩm nguyên liệu
dùng để sản xuất ván dán |
2000-2002 |
Đề tài trọng điểm |
Hoàng Thúc Đệ |
|
9 |
Nghiên cứu thiết kế chế
tạo và thử nghiệm thiết bị chuyên dùng lắp với nguồn
động lực cỡ nhỏ để đào hố trồng cây, phát thực bì phục
vụ trồng và chăm sóc rừng |
2001-2003 |
Đề tài trọng điểm |
Nguyễn Nhật Chiêu |
|
10 |
Xây dựng phần mềm nhận
biết nhanh mặt gỗ |
2001-2002 |
Đề tài trọng điểm |
Nguyễn Phan Thiết |
|
11 |
Nghiên cứu cơ sở khoa
học và thực tiễn nhằm đề xuất chính sách quản lý và
khuyến khích phát triển trang trại lâm nghiệp trên địa
bàn miền núi phía Bắc Việt Nam. |
2001-2002 |
Đề tài trọng điểm |
Nguyễn Văn Tuấn |
|
12 |
Thực nghiệm tỉa thưa
rừng Thông đuôi ngựa và rừng Keo lá tràm kết hợp với
chăm sóc cây bản địa trồng dưới tán rừng tại khu vực Núi
Luốt |
2001-2004 |
Đề tài trọng điểm |
Phạm Xuân Hoàn |
|
13 |
Nghiên cứu một số mô
hình quản lý rừng cộng đồng của đồng bào dân tộc thiểu
số ở vùng núi phía Bắc Việt Nam |
2003-2005 |
Đề tài trọng điểm |
Nguyễn Bá Ngãi |
|
14 |
Nghiên cứu quan hệ giữa
sinh trưởng với một số tính chất cơ, lý, hoá học của cây
Mỡ và Sa mộc làm cơ sở đề xuất các giải pháp kỹ thuật
lâm sinh cho rừng trồng nguyên liệu sản xuất ván ghép
thanh |
2003-2005 |
Đề tài trọng điểm |
Phạm Ngọc Giao |
|
15 |
Nghiên cứu sự biến đổi
về tính chất vật lý, cơ học, hoá học của gỗ Sa Mộc và gỗ
Mỡ theo tuổi cây làm cơ sở cho việc sử dụng hai loại gỗ
này trong công nghiệp sản xuất ván ghép thanh |
2003-2005 |
Đề tài trọng điểm |
Phạm Văn Chương |
|
16 |
Nghiên cứu tổ chức cộng
đồng trong làng, bản để có đủ điều kiện của một chủ thể
quản lý rừng |
2003-2004 |
Đề tài cơ sở |
Vũ Nhâm |
|
17 |
Nghiên cứu cải tiến
công nghệ sản xuất các chi tiết cong của gỗ bằng phương
pháp uốn ép nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm và hiệu
quả sử dụng nguyên liệu |
2004-2004 |
Đề tài cơ sở |
Vũ Huy Đại
|
|
18 |
Nghiên cứu công nghệ
uốn ép gỗ để sản xuất các chi tiết cong theo yêu cầu của
các sản phẩm mộc cho tiêu dùng nội địa và xuất khẩu |
2005-2005 |
Đề tài cơ sở |
Vũ Huy Đại
|
|
19 |
Nghiên cứu cơ chế chính
sách và thị trường để phục vụ chế biến và tiêu thụ lâm
sản xuất khẩu |
2005-2005 |
Đề tài cơ sở |
Trần Hữu Viên |
|
20 |
Tiêu chuẩn các loại
vườn ươm |
2000-2001 |
Tiêu chuẩn ngành |
|
|
21 |
Xây dựng biểu sản lượng
rừng Luồng |
2001-2002 |
Tiêu chuẩn ngành |
Ngô Kim Khôi |
|
22 |
Lập biểu sinh trưởng và
sản lượng rừng trồng Keo lai |
2001-2002 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Trọng Bình |
|
23 |
Quy phạm tỉa thưa rừng
Thông Mã vĩ vùng Đông Bắc |
2001-2002 |
Tiêu chuẩn ngành |
Phạm Ngọc Giao |
|
24 |
Xây dựng quy trình đánh
giá thẩm định theo tiêu chuẩn bền vững quốc gia |
2002-2004 |
Tiêu chuẩn ngành |
Vũ Nhâm |
|
25 |
Quy trình kỹ thuật tỉa
thưa rừng Quế |
2003-2005 |
Tiêu chuẩn ngành |
Phạm Xuân Hoàn |
|
26 |
Kiểm tra tiêu chuẩn |
2003-2005 |
Tiêu chuẩn ngành |
Vũ Nhâm |
|
27 |
Xây dựng hướng dẫn kỹ
thuật trồng cây gỗ lá rộng dưới tán rừng để cung cấp gỗ
lớn |
2004-2005 |
Tiêu chuẩn ngành |
Phạm Xuân Hoàn |
|
28 |
Dây chuyền thiết bị sản
xuất ván dăm. Danh mục chỉ tiêu chất lượng, phương pháp
xác định một số chỉ tiêu chủ yếu của một số thiết bị
chính |
2001-2002 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
29 |
Dây truyền thiết bị sản
xuất ván sợi ép. Danh mục chỉ tiêu chất lượng, phương
pháp xác định một số chỉ tiêu chủ yếu của một số thiết
bị chính |
2001-2001 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
30 |
Ván dán 3-5 lớp thông
dụng. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp xác định |
2001-2001 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
31 |
Ván dán dùng làm cốt
pha. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp xác định |
2001-2001 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
32 |
Sản phẩm gỗ trong khai
thác. Gỗ tròn cỡ lớn. Kích thước cơ bản, yêu cầu kỹ
thuật chung |
2002-2002 |
Tiêu chuẩn ngành |
Lê Tấn Quỳnh |
|
33 |
Sản phẩm gỗ trong khai
thác. Gỗ tròn cỡ nhỏ. Kích thước cơ bản, yêu cầu kỹ
thuật chung |
2002-2002 |
Tiêu chuẩn ngành |
Lê Tấn Quỳnh |
|
34 |
Sản phẩm gỗ trong khai
thác. Gỗ tận dụng. Kích thước cơ bản, yêu cầu kỹ thuật
chung |
2002-2002 |
Tiêu chuẩn ngành |
Lê Tấn Quỳnh |
|
35 |
Sản phẩm gỗ trong khai
thác. Củi, yêu cầu kỹ thuật chung |
2002-2002 |
Tiêu chuẩn ngành |
Lê Tấn Quỳnh |
|
36 |
Phổ biến tiêu chuẩn
công nghiệp rừng |
2002-2002 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
37 |
Sản phẩm gỗ chạm khắc
xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật |
2003-2003 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
38 |
Nguyên liệu gỗ để sản
xuất sản phảm chạm khắc xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật
|
2003-2003 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
39 |
Tre nguyên liệu làm sản
phẩm xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật |
2003-2003 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
40 |
Trúc nguyên liệu làm
sản phẩm xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật |
2003-2003 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
41 |
An toàn lao động trong
khai thác, vận xuất, vận chuyển gỗ rừng trồng. Những quy
định chung |
2003-2003 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
42 |
Kiểm tra việc thực hiện
tiêu chuẩn |
2003-2003 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
43 |
Ván ghép thanh - Thuật
ngữ và định nghĩa |
2004-2004 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
44 |
Ván ghép thanh - Yêu
cầu chất lượng và phương pháp thử |
2004-2004 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
45 |
Ván ghép thanh - Phân
loại |
2004-2004 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
46 |
Gỗ xẻ làm ván ghép
thanh - Yêu cầu kỹ thuật chung |
2004-2004 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Phan Thiết |
|
47 |
Kiểm tra việc thực hiện
tiêu chuẩn |
2004-2004 |
Tiêu chuẩn ngành |
Nguyễn Ph |